royalty
/'rɔiəlti/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Hoàng gia, vương thất: Chỉ tập thể những người thuộc gia đình nhà vua, bao gồm vua, hoàng hậu, hoàng tử, công chúa và các thành viên hoàng tộc khác.
- Tiền bản quyền, tiền tác quyền: Khoản tiền được trả định kỳ cho chủ sở hữu quyền tác giả, bằng sáng chế hoặc quyền sở hữu trí tuệ khác, dựa trên doanh thu hoặc số lượng sản phẩm bán ra.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa hoàng gia):
- The event was attended by European royalty. (Sự kiện có sự tham dự của các thành viên hoàng gia châu Âu.)
- She married into royalty. (Cô ấy kết hôn vào hoàng tộc.)
Danh từ (nghĩa tiền bản quyền):
- The author earns a 10% royalty on every book sold. (Tác giả nhận được 10% tiền bản quyền trên mỗi cuốn sách bán ra.)
- He receives royalties from his invention. (Ông ấy nhận tiền bản quyền từ phát minh của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
"royalty payment": khoản thanh toán bản quyền.
- The royalty payment is due at the end of each quarter. (Khoản thanh toán bản quyền đến hạn vào cuối mỗi quý.)
"oil/gas royalty": tiền bản quyền dầu khí (khoản tiền trả cho chủ sở hữu đất hoặc chính phủ từ việc khai thác tài nguyên).
- The landowner receives an oil royalty from the drilling company. (Chủ đất nhận tiền bản quyền dầu từ công ty khoan.)
Biến thể và từ gần giống
Royal (adj): thuộc về hoàng gia, vương thất.
- The royal family lives in the palace. (Gia đình hoàng gia sống trong cung điện.)
Royalist (n): người bảo hoàng, người ủng hộ chế độ quân chủ.
Từ đồng nghĩa
- Hoàng tộc, vương tộc (cho nghĩa hoàng gia).
- Tiền nhuận bút, tiền tác quyền (cho nghĩa tiền bản quyền).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "royalty")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "royalty")
danh từ
- địa vị nhà vua; quyền hành nhà vua
- ((thường) số nhiều) người trong hoàng tộc; hoàng thân
- hoàng gia
- (số nhiều) hoàng tộc; hoàng thân
- hoàng gia
- (số nhiều) đặc quyền đặc lợi của nhà vua
- tiền bản quyền tác giả (theo từng cuốn sách bán ra; theo mỗi lần diễn lại một vở kịch...), tiền bản quyền phát minh (tiền phải trả để được sử dụng phát minh của người nào)
- (sử học) tiền thuê mỏ (trả cho chủ đất)