ruồng bỏ

Học thuật
Thân thiện
ruồng bỏ

Người đàn ông ruồng bỏ người vợ của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Từ bỏ, vứt bỏ một ai đó một cách tàn nhẫn, không còn quan tâm chăm sóc: Hành động cố ý triệt để ngừng mọi sự liên hệ, hỗ trợ, hoặc trách nhiệm đối với một người, thường người thân thiết, khiến họ rơi vào cảnh cô đơn, khó khăn.
    • Không chấp nhận, loại trừ ai đó ra khỏi cộng đồng hoặc nhóm: Hành động của một tập thể hoặc xã hội từ chối, xa lánh một cá nhân.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người đàn ông ấy đã ruồng bỏ vợ con để đi theo người phụ nữ khác.
    • Đứa trẻ bị bệnh nặng đáng thương bị cha mẹ ruồng bỏcổng chùa.
    • Những tội phạm sau khi ra thường bị xã hội xa lánh, ruồng bỏ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bị ruồng bỏ": Trạng thái thụ động của người bị từ bỏ, cảm thấy độc tuyệt vọng.
    • Cảm giác bị ruồng bỏ nỗi đau khủng khiếp nhất đối với một đứa trẻ.
  • Hàm ý mạnh mẽ: Từ này mang sắc thái rất tiêu cực, thường dùng trong ngữ cảnh nghiêm trọng như phản bội, vô trách nhiệm nghiêm trọng, hoặc sự kỳ thị khắc nghiệt.
Biến thể từ gần giống
  • Ruồng (động từ): (cách dùng ngắn gọn, ít phổ biến hơn) có nghĩa tương tự "ruồng bỏ".
    • Ông ta ruồng vợ để lấy vợ hai.
  • Từ bỏ (động từ): Nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho cả người vật, sắc thái có thể nhẹ hơn hoặc mang tính lựa chọn cá nhân.
  • Vứt bỏ (động từ): Thường dùng cho đồ vật, đôi khi dùng cho người với sắc thái rất khinh miệt, coi người như đồ vật.
Từ đồng nghĩa
  • Bỏ rơi: Nhấn mạnh đến việc để mặc ai đó trong hoàn cảnh khó khăn, thiếu sự giúp đỡ.
  • Xa lánh: Nhấn mạnh đến việc tránh mặt, không tiếp xúc.
  • Khước từ: Từ chối một cách dứt khoát, không chấp nhận.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài cấu trúc "bị/được ruồng bỏ" đã nêutrên)

Thành ngữ liên quan
  • Ruồng bỏ như bỏ đi: Nhấn mạnh sự dễ dàng tàn nhẫn trong hành động từ bỏ.
    • Hắn đối xử với người vợ tào khang, khi giàu lên thì ruồng bỏ như bỏ đi.
ruồng bỏ

Người đàn ông ruồng bỏ người vợ của mình.

  1. đgt Như Ruồng: Ruồng bỏ vợ.

Từ gần giống

Từ chứa "ruồng bỏ"