ruộng rẫy

  1. rizières et brûlis; terres cultivées.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ruộng rẫy"

ruộng rẫy
Mùa màng bội thu khiến ruộng rẫy trở nên tươi tốt.