ruộng vai

Học thuật
Thân thiện
ruộng vai

Một người nông dân đang cấy lúa trên thửa ruộng vai.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ruộng biên: "Ruộng vai" một danh từ dùng để chỉ thửa ruộng nằmvị trí rìa, mép của một cánh đồng, thường phần tiếp giáp với bờ, lối đi hoặc ranh giới với khu vực khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà ông ấy mảnh ruộng vai rất rộng. (Gia đình ông ấy sở hữu một thửa ruộng biên rất rộng.)
    • Ruộng vai thường khó canh tác hơn dễ bị sâu bệnh từ bờ cỏ xâm nhập. (Ruộng biên thường khó canh tác hơn do dễ bị sâu bệnh từ bờ cỏ xâm nhập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ruộng vai cấy lúa": ruộng biên được sử dụng để cấy lúa.
    • Vụ này, ruộng vai cấy lúa của bác phát triển rất tốt. (Vụ này, thửa ruộng biên trồng lúa của bác phát triển rất tốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Ruộng biên (danh từ): từ đồng nghĩa, cùng chỉ thửa ruộngmép, rìa.
  • Ruộng bậc thang (danh từ): ruộng được tạo thành các bậc trên sườn đồi, núi, khác về vị trí hình thái so với "ruộng vai".
  • Ruộng giữa (danh từ): ruộng nằmphần trung tâm của cánh đồng, trái nghĩa với khái niệm "ruộng vai".
Từ đồng nghĩa
  • Ruộng biên: ruộngmép, rìa.
  • Ruộng mép: ruộngphần rìa (cách gọi thông tục hơn).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "ruộng vai" một thuật ngữ khá chuyên biệt, thường được sử dụng trong ngữ cảnh nông nghiệp, mô tả địa hình vị trí canh tác. Trong giao tiếp hàng ngày, từ "ruộng biên" có thể phổ biến hơn.
  • Từ này chủ yếu dùng như một danh từ, ít khi biến thể động từ hay tính từ.
ruộng vai

Một người nông dân đang cấy lúa trên thửa ruộng vai.

  1. Nh. Ruộng biên.