ruột thịt

  1. t. 1. Cùng chung máu mủ: Anh em ruột thịt. 2. Thắm thiết: Tình nghĩa ruột thịt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ruột thịt
Hai anh em ruột thịt cùng nhau chơi đá bóng trong công viên.