rubicon

/'ru:bikən/
Học thuật
Thân thiện
rubicon

Julius Caesar crosses the Rubicon with his legions.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giới hạn quyết định, bước ngoặt không thể rút lui: "Rubicon" một khái niệm ẩn dụ chỉ một ranh giới hoặc một bước đi quan trọng một khi đã vượt qua thì không thể quay trở lại, dẫn đến một cam kết hoặc hậu quả không thể đảo ngược.
    • Tên một con sông lịch sử: "Rubicon" tên một con sông nhỏ ở Ý, từng ranh giới giữa tỉnh La Cisalpine Gaul nước Ý thời Cộng hòa La .
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nghĩa ẩn dụ):
    • Signing that contract was his personal Rubicon. (Việc hợp đồng đó bước ngoặt không thể rút lui của anh ta.)
    • Once you publish the article, you have crossed the Rubicon. (Một khi bạn đã xuất bản bài báo, bạn đã vượt qua điểm không thể quay đầu.)
  • Danh từ (Nghĩa lịch sử):
    • Julius Caesar crossed the Rubicon River with his legion. (Julius Caesar đã vượt qua sông Rubicon cùng với quân đoàn của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to cross/pass the Rubicon": một thành ngữ cố định có nghĩa thực hiện một hành động quyết định, dũng cảm không thể rút lui, thường dẫn đến một thay đổi lớn hoặc xung đột.
    • By announcing his candidacy, he has finally crossed the Rubicon. (Bằng việc tuyên bố ứng cử, cuối cùng ông ấy đã thực hiện bước đi quyết định.)
    • The company crossed the Rubicon when it decided to sue its biggest competitor. (Công ty đã thực hiện bước đi không thể đảo ngược khi quyết định kiện đối thủ cạnh tranh lớn nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Point of no return (n): Điểm không thể quay đầu (cụm từ đồng nghĩa với nghĩa ẩn dụ của "Rubicon").
  • Watershed (n): Bước ngoặt, thời điểm mang tính quyết định dẫn đến sự thay đổi lớn.
  • Threshold (n): Ngưỡng cửa, có thể dùng theo nghĩa tương tự cho một bước chuyển quan trọng.
Từ đồng nghĩa (cho nghĩa ẩn dụ)
  • Irrevocable step: Bước đi không thể thu hồi.
  • Decisive move: Hành động/động thái quyết định.
  • Fait accompli: Việc đã rồi (từ mượn tiếng Pháp).
Thành ngữ liên quan
  • Cross the Rubicon: (Như đã giải thíchtrên) Liều một phen, quyết định dứt khoát.
    • There's no going back now; we've crossed the Rubicon. (Giờ không thể quay lại được nữa; chúng ta đã lỡ vượt Rubicon rồi.)
rubicon

Julius Caesar crosses the Rubicon with his legions.

danh từ
  1. giới hạn khi đã vượt qua thì coi như là quyết định không lùi lại được nữa; bước quyết định
    • to pass (cross) the rubicon
      một liều ba bảy cũng liều; đã quyết định rồi

Từ đồng nghĩa