rubidium

/ru:'bidiəm/
Học thuật
Thân thiện
rubidium

A scientist carefully handles a small sample of rubidium under an inert atmosphere.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Rubiđi: Một nguyên tố hóa học kim loại, mềm, màu trắng bạc, thuộc nhóm kim loại kiềm. chất phản ứng mạnh, cháy trong không khí phản ứng dữ dội với nước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Rubidium is used in atomic clocks. (Rubiđi được sử dụng trong đồng hồ nguyên tử.)
    • The scientist isolated a sample of rubidium. (Nhà khoa học đã tách ra một mẫu rubiđi.)
    • Rubidium compounds have various applications in research. (Các hợp chất rubiđi nhiều ứng dụng trong nghiên cứu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hóa học vật : "Rubidium" thường được nhắc đến trong các ngữ cảnh khoa học về tính chất của kim loại kiềm, đồng vị, hoặc trong các thí nghiệm về quang phổ.
    • Rubidium-87 is a slightly radioactive isotope. (Rubiđi-87 một đồng vị hơi phóng xạ.)
Biến thể từ gần giống
  • Rubidic (adj): (thuộc về) rubiđi.
  • Kim loại kiềm (Alkali metal): Nhóm nguyên tố hóa học bao gồm rubiđi, liti, natri, kali, xesi franxi.
Từ đồng nghĩa
  • Rb: Ký hiệu hóa học của rubiđi. Đây cách viết tắt tiêu chuẩn, không phải từ đồng nghĩa thực sự.
    • The element Rb is highly reactive. (Nguyên tố Rb tính phản ứng rất cao.)
rubidium

A scientist carefully handles a small sample of rubidium under an inert atmosphere.

danh từ
  1. (hoá học) Rubiđi