ruineux

tính từ
  1. sạt nghiệp
    • Un procès ruineux
      một vụ kiện sạt nghiệp
  2. (nghĩa rộng) tốn kém
    • Ce n'est pas ruineux
      không tốn kém mấy
  3. (từ , nghĩa ) đổ nát
    • fondements ruineux
      cơ sở không vững chắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ruineux"

Từ có nhắc đến "ruineux"

ruineux
Un procès ruineux peut entraîner la faillite d'une entreprise.