rump-steak

/'rʌmp'steik/
Học thuật
Thân thiện
rump-steak

A chef seasons a rump-steak before grilling.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thịt mông : Một miếng thịt được cắt từ phần mông (phần đùi sau) của con . Đây một loại thịt nhiều thường được dùng để nướng, áp chảo hoặc làm bít tết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I ordered a rump-steak with pepper sauce. (Tôi gọi một miếng thịt mông với sốt tiêu.)
    • Rump-steak is often more affordable than fillet steak. (Thịt mông thường giá phải chăng hơn thịt thăn .)
    • For the barbecue, we bought several rump-steaks. (Cho bữa tiệc nướng, chúng tôi đã mua vài miếng thịt mông .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to grill a rump-steak": nướng một miếng thịt mông .

    • He knows how to grill a rump-steak to perfection. (Anh ấy biết cách nướng một miếng thịt mông đến độ hoàn hảo.)
  • "rump-steak served medium-rare": thịt mông được phục vụ kiểu tái.

    • My preference is rump-steak served medium-rare. (Sở thích của tôi thịt mông được phục vụ kiểu tái.)
Biến thể từ gần giống
  • Rump (n): phần mông (của động vật, đặc biệt ); cũng có thể dùng để chỉ miếng thịt từ phần này.

    • The recipe calls for 500 grams of beef rump. (Công thức yêu cầu 500 gram thịt mông .)
  • Steak (n): miếng thịt (thường thịt hoặc ) dày, thường để nướng hoặc rán.

    • We're having steak for dinner. (Chúng tôi sẽ ăn bít tết cho bữa tối.)
Từ đồng nghĩa
  • Beef rump: thịt mông (cách gọi đơn giản hơn, ít dùng trong thực đơn nhà hàng).
  • Round steak (trong một số ngữ cảnh): thịt cắt từ phần đùi sau, có thể tương tự.
Lưu ý
  • "Rump-steak" một danh từ ghép cụ thể chỉ một loại cắt thịt . không các cụm động từ (phrasal verbs) hay thành ngữ (idioms) riêng biệt liên quan trực tiếp.
rump-steak

A chef seasons a rump-steak before grilling.

danh từ
  1. thịt mông