rung rinh

Học thuật
Thân thiện
rung rinh

Ngọn cỏ rung rinh trong làn gió nhẹ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lung lay nhè nhẹ, chuyển động rất nhẹ liên tục: Dùng để miêu tả sự chuyển động nhẹ nhàng, uyển chuyển, thường của những vật nhỏ, mảnh mai trước tác động của gió hoặc một lực nhẹ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ngọn cỏ rung rinh. (Ngọn cỏ lung lay nhè nhẹ.)
    • Những chiếc non rung rinh trong làn gió sớm. (Những chiếc non chuyển động nhẹ nhàng trong làn gió sớm.)
    • Ánh nến rung rinh trong đêm tối. (Ánh nến lung lay nhè nhẹ trong đêm tối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rung rinh rung rinh": Cách lặp lại từ để nhấn mạnh sự chuyển động nhẹ nhàng, liên tục, tạo cảm giác sinh động.

    • Những bông hoa nhỏ rung rinh rung rinh trước hiên nhà. (Những bông hoa nhỏ lung lay nhè nhẹ liên tục trước hiên nhà.)
  • Dùng trong văn miêu tả để gợi tả vẻ đẹp mong manh, sống động.

    • Mái tóc dài rung rinh theo mỗi bước chân gái. (Mái tóc dài bay nhẹ theo mỗi bước chân gái.)
Biến thể từ gần giống
  • Rung động (động từ): Chuyển động qua lại tại chỗ với biên độ nhỏ; cảm xúc xao xuyến, xúc động.
  • Lung lay (tính từ/động từ): Chuyển động không vững chắc, có thể nghiêng ngả; thường mạnh hơn "rung rinh".
  • Lắc lư (động từ): Chuyển động qua lại một cách nhịp nhàng, thường chủ ý hoặc theo nhạc.
Từ đồng nghĩa
  • Lay lay: Chuyển động nhẹ, lắc lư nhè nhẹ (thường dùng trong thơ ca).
  • Phấp phới: Bay phần phật nhẹ nhàng (thường dùng cho vật mỏng như cờ, tóc).
Từ trái nghĩa
  • Bất động: Đứng yên, không chuyển động.
  • Vững chãi: Ở trạng thái đứng yên, kiên cố, không lung lay.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Rung rinh như : So sánh để miêu tả sự chuyển động rất nhẹ, mềm mại mong manh.
    • Cánh hoa rung rinh như . (Cánh hoa chuyển động nhẹ nhàng mong manh như sợi .)
rung rinh

Ngọn cỏ rung rinh trong làn gió nhẹ.

  1. Lung lay nhè nhẹ: Ngọn cỏ rung rinh.