runner-up

/'rʌnər'ʌp/
Học thuật
Thân thiện
runner-up

The runner-up receives a silver medal on the podium.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người/vật về nhì, á quân: Chỉ người, đội hoặc vật ( dụ: con chó đua) về vị trí thứ hai trong một cuộc thi, trận đấu chung kết hoặc cuộc đua.
    • Người/vật đứng thứ nhì: Chỉ người hoặc đội đạt thành tích cao thứ hai trong một cuộc thi, thường chỉ sau người/độiđịch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She was the runner-up in the national singing competition. ( ấy á quân trong cuộc thi hát quốc gia.)
    • Our team finished as runner-up in the tournament. (Đội của chúng tôi kết thúc với vị trí á quân trong giải đấu.)
    • The runner-up will also receive a prize. (Người/vật về nhì cũng sẽ nhận được một giải thưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be named runner-up": được công bố/xướng tên á quân.

    • He was named runner-up in the "Employee of the Year" award. (Anh ấy được xướng tên á quân cho giải thưởng "Nhân viên của năm".)
  • "finish as runner-up": kết thúcvị trí á quân.

    • Despite a strong performance, they had to finish as runner-up. (Mặc dù màn trình diễn mạnh mẽ, họ vẫn phải kết thúcvị trí á quân.)
Biến thể từ gần giống
  • Second place (n): vị trí thứ hai, hạng nhì.
    • He secured second place in the race. (Anh ấy giành vị trí thứ hai trong cuộc đua.)
Từ đồng nghĩa
  • Second-place finisher: người/vật hoàn thànhvị trí thứ hai.
  • Silver medalist: người đoạt huy chương bạc (trong các cuộc thi huy chương).
Lưu ý
  • Từ này thường được dùngdạng số ít. Dạng số nhiều runners-up.
    • The runners-up from each region will compete again. (Các á quân từ mỗi khu vực sẽ thi đấu lại.)
  • "Runner-up" thường được dùng trong bối cảnh thể thao, cuộc thi, nhưng cũng có thể áp dụng cho các cuộc bầu chọn, đấu giá, v.v.
runner-up

The runner-up receives a silver medal on the podium.

danh từ
  1. (thể dục,thể thao) con chó về nhì trong vòng đua chung kết
  2. người đứng thứ nhì trong trận chung kết; đội đứng thứ nhì trong trận chung kết