rupture

/'rʌptʃə/
danh từ giống cái
  1. sự gãy, sự vỡ
    • La rupture d'une poutre
      sự gãy cái
    • Rupture d'une digue
      sự vỡ đê
    • Rupture de la rate
      (y học) sự vỡ lách
  2. sự đứt, sự cắt đứt; sự tan vỡ
    • Rupture de filament
      sự đứt dây tóc (bóng đèn điện)
    • Rupture hétérolytique/rupture homolytique
      sự phân hoá dị ly/sự phân hoá đồng ly
    • Rupture intergranulaire
      sự phá vỡ cấu trúc giữa các hạt tinh thể
    • Rupture d'équilibre
      sự phá vỡ thế cân bằng
    • Rupture d'un câble
      sự đứt dây cáp
    • Rupture des relations diplomatiques
      sự cắt đứt quan hệ ngoại giao
    • Rupture d'amitié
      sự tan vỡ tình bạn
  3. sự đoạn tuyệt, sự tuyệt giao
    • Rupture passagère
      sự tuyệt giao tạm thời
  4. sự hủy bỏ
    • La rupture d'un contrat
      sự hủy bỏ một hợp đồng
    • en rupture avec
      đối lập với

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rupture"

rupture
La rupture d'une poutre en bois a provoqué l'effondrement de l'étagère.