rupture

/'rʌptʃə/
danh từ
  1. sự đoạn tuyệt, sự tuyệt giao, sự cắt đứt; sự gián đoạn
    • a rupture of diplomatic relations between two countries
      sự cắt đứt quan hệ ngoại giao giữa hai nước
  2. (y học) sự vỡ, sự đứt, sự gãy, sự nứt, sự rách, sự thủng (ruột)
    • a blood-vessel rupture
      sự đứt mạch máu
  3. (y học) sự thoát vị
ngoại động từ
  1. đoạn tuyệt, tuyệt giao, cắt đứt; làm gián đoạn
    • to rupture diplomatic relations with a country
      cắt đứt quan hệ ngoại giao với một nước
  2. (y học) làm vỡ, làm đứt, làm gãy, làm nứt, làm rách, làm thủng
    • to rupture a blood-vessel
      làm đứt mạch máu
  3. (y học) làm thoát vị
nội động từ
  1. bị cắt đứt; bị gián đoạn
  2. (y học) vỡ, đứt, gãy, nứt, rách, thủng
  3. (y học) thoát vị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

rupture
The doctor diagnosed a rupture in the patient's Achilles tendon.