rural

/'ruərəl/
tính từ
  1. (thuộc) nông thôn
    • Vie rurale
      cuộc sống nông thôn
    • économie rurale
      kinh tế nông nghiệp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "rural"

rural
La vie rurale est paisible et proche de la nature.