ruổi

Học thuật
Thân thiện
ruổi

Một người đàn ông ruổi ngựa trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đi nhanh, chạy nhanh, di chuyển một cách mau lẹ, thường trên một quãng đường dài: Hành động di chuyển với tốc độ cao, thường trên lưng ngựa hoặc bằng phương tiện, nhấn mạnh vào sự liên tục quãng đường xa.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ngoài nghỉ đã giục liền ruổi xe. ( ngoại vừa nghỉ đã giục ruổi xe đi ngay.)
    • Người lính ruổi ngựa suốt đêm để đưa tin khẩn. (Người lính thúc ngựa chạy nhanh suốt đêm để đưa tin khẩn cấp.)
    • Họ ruổi thẳng một mạch về quê. (Họ đi nhanh một mạch về quê.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ruổi theo": đuổi theo, rượt theo một ai đó hoặc cái đó.
    • Kẻ trộm bỏ chạy, cảnh sát lập tức ruổi theo. (Kẻ trộm bỏ chạy, cảnh sát lập tức đuổi theo.)
  • "ruổi ngựa": thúc ngựa chạy nhanh.
    • Trong các bộ phim kiếm hiệp, các hiệp thường ruổi ngựa xuyên rừng. (Trong các bộ phim kiếm hiệp, các hiệp thường thúc ngựa chạy nhanh xuyên rừng.)
Biến thể từ gần giống
  • Rong ruổi (động từ): đi đây đi đó, lang thang trên đường dài (thường mang sắc thái phiêu bạt, không mục đích nhất định hoặc vất vả).
    • Ba tôi một đời rong ruổi khắp nơi kiếm sống. (Cha tôi một đời đi khắp nơi kiếm sống.)
  • Ruổi rong (động từ): cách nói khác của "rong ruổi", cũng có nghĩa đi đây đi đó.
Từ đồng nghĩa
  • Phi: (ngựa) chạy rất nhanh.
  • Phóng: lao nhanh về phía trước.
  • Vùn vụt: di chuyển rất nhanh, thoắt cái đã qua.
Từ trái nghĩa
  • Lững thững: đi chậm rãi, thong thả.
  • Dạo: đi chơi một cách thong thả, nhàn nhã.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "ruổi" ngày nay ít được dùng phổ biến trong văn nói hàng ngày. thường xuất hiện trong văn chương, thơ ca cổ điển hoặc khi muốn diễn đạt một cách hình tượng, văn vẻ.
  • "Ruổi" thường gợi lên hình ảnh di chuyển nhanh, gấp rút, có thể một mục đích cấp thiết nào đó (như đuổi theo, đưa tin, trốn chạy).
ruổi

Một người đàn ông ruổi ngựa trên cánh đồng.

  1. Đi mau, chạy mau: ngoài nghỉ đã giục liền ruổi xe (K).