rythmique

tính từ
  1. (thuộc) nhịp điệu
    • Schéma rythmique d'une strophe
      sơ đồ nhịp điệu của một khổ thơ
  2. () nhịp điệu, nhịp nhàng
    • Gymnastique rythmique
      thể dục nhịp điệu
danh từ giống cái
  1. nhịp điệu học

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rythmique"

Từ có nhắc đến "rythmique"

rythmique
La gymnastique rythmique est un sport très gracieux.