réanimer

ngoại động từ
  1. (y học) làm hồi sức, làm hồi sinh
  2. (nghĩa bóng) làm sống lại
    • Réanimer une région en déclin
      làm sống lại một vùng suy thoái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống