renommer

ngoại động từ
  1. cử lại, tái cử
    • Renommer un député
      tái cử một nghị sĩ
  2. (từ , nghĩa ) ca tụng, khen ngợi
    • Héros qu'on renomme en tout lieu
      người anh hùng được người ta ca tụng khắp nơi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "renommer"