ranimer

ngoại động từ
  1. làm sống lại
    • Ranimer le passé
      làm sống lại quá khứ
  2. làm tỉnh lại; làm tỉnh táo ra
    • ranimer un noyé
      làm cho người chết đuối tỉnh lại
    • L'air frais l'a ranimé
      không khí mát mẻ làm cho tỉnh táo ra
  3. thức tỉnh; khơi lại; khêu gợi
    • Ranimer un mouvement
      thức tỉnh một phong trào
    • Ranimer le courage
      khêu gợi lòng dũng cảm
    • Ce discours ramina les troupes
      bài diễn văn đó làm cho quân đội phấn chấn lên
  4. khêu bùng lên (lửa)
    • Ranimer le feu
      khêu lửa bùng lên
  5. (y học) làm hồi sinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ranimer"

ranimer
Un médecin tente de ranimer un patient inconscient.