récession

Học thuật
Thân thiện
récession

Une courbe descendante sur un graphique illustre la récession économique.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Kinh tế) Sự suy thoái: Giai đoạn suy giảm đáng kể kéo dài của hoạt động kinh tế trong một quốc gia hoặc khu vực, thường được đặc trưng bởi sự sụt giảm của tổng sản phẩm quốc nội (GDP), thu nhập, việc làm thương mại.
    • (Địa lý, địa chất) Sự lùi, sự rút: Hành động rút lui hoặc thu hẹp lại, thường dùng để mô tả sự thu hồi của sông băng hoặc các hiện tượng tự nhiên tương tự.
    • (Thiên văn học) Sự dịch chuyển ra xa: Sự chuyển động hoặc dịch chuyển ra xa, ví dụ như của các thiên hà.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ (Kinh tế):

    • Le pays est entré en récession. (Đất nước đã rơi vào tình trạng suy thoái.)
    • La récession a entraîné une hausse du chômage. (Sự suy thoái đã dẫn đến sự gia tăng thất nghiệp.)
  • Danh từ (Địa chất):

    • La récession du glacier est un signe du réchauffement climatique. (Sự rút lui của sông băngmột dấu hiệu của sự nóng lên toàn cầu.)
  • Danh từ (Thiên văn):

    • La récession des galaxies est une preuve de l'expansion de l'univers. (Sự dịch chuyển ra xa của các thiên hàmột bằng chứng về sự giãn nở của vũ trụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Récession économique": Suy thoái kinh tế.

    • Les experts craignent une récession économique mondiale. (Các chuyên gia lo sợ một cuộc suy thoái kinh tế toàn cầu.)
  • "Récession technique": Suy thoái kỹ thuật (thường được định nghĩahai quý liên tiếp tăng trưởng GDP âm).

    • Le pays a évité de justesse une récession technique. (Đất nước đã suýt tránh được một cuộc suy thoái kỹ thuật.)
Biến thể từ gần giống
  • Récessionnaire (adj): (thuộc về) suy thoái.

    • Une période récessionnaire (một thời kỳ suy thoái)
  • Récessif (adj): (sinh học, di truyền học) lặn.

    • Un gène récessif (một gen lặn) - Lưu ý: Từ này có nghĩa chuyên ngành khác, không phảibiến thể trực tiếp của "récession".
Từ đồng nghĩa
  • Kinh tế: Ralentissement économique (sự chậm lại của nền kinh tế), Crise (khủng hoảng), Dépression (trầm cảm kinh tế - mức độ nghiêm trọng hơn).
  • Địa chất: Recul (sự lùi), Retrait (sự rút lui).
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Être en récession: Đang trong tình trạng suy thoái.

    • Le secteur industriel est en récession. (Ngành công nghiệp đang trong tình trạng suy thoái.)
  • Sortir de la récession: Thoát khỏi suy thoái.

    • Le gouvernement cherche des moyens pour sortir le pays de la récession. (Chính phủ đang tìm cách để đưa đất nước thoát khỏi suy thoái.)
Thành ngữ liên quan
récession

Une courbe descendante sur un graphique illustre la récession économique.

danh từ giống cái
  1. (kinh tế) sự suy thoái
    • Récession économique
      sự suy thoái về kinh tế
  2. (địa lý, địa chất) sự lùi, sự rút (của sông băng)
  3. récession des galaxies+ sự dịch xa của các thiên hà

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "récession"