récession

danh từ giống cái
  1. (kinh tế) sự suy thoái
    • Récession économique
      sự suy thoái về kinh tế
  2. (địa lý, địa chất) sự lùi, sự rút (của sông băng)
  3. récession des galaxies+ sự dịch xa của các thiên hà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "récession"

récession
Une courbe descendante sur un graphique illustre la récession économique.