réciproque

Học thuật
Thân thiện
réciproque

Ils se sourient avec une affection réciproque.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Lẫn nhau, qua lại, hỗ tương: Chỉ mối quan hệ hoặc hành động diễn ra giữa hai hoặc nhiều bên, trong đó mỗi bên đều tác động hoặc nhận được điều tương tự từ bên kia.
    • Đảo, thuận nghịch: Trong toán học logic, chỉ một mệnh đề, địnhhay tính chất quan hệ đối ngược với một mệnh đề, địnhhay tính chất khác.
  2. Danh từ giống cái:

    • Điều tương tự, hành động tương ứng: Hành động hoặc điều được đáp trả lại một cách tương tự, giống hệt như đã nhận được hoặc chứng kiến.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Leur amitié est basée sur un respect réciproque. (Tình bạn của họ dựa trên sự tôn trọng lẫn nhau.)
    • Ces deux forces ont une influence réciproque. (Hai lực này ảnh hưởng qua lại.)
    • C'est le théorème réciproque du théorème de Pythagore. (Đóđịnhđảo của định lý Pythagore.)
  • Danh từ:

    • Il m'a aidé, et j'espère un jour lui rendre la réciproque. (Anh ấy đã giúp tôi, tôi hy vọng một ngày nào đó sẽ đáp lại anh ấy điều tương tự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • titre réciproque": Một cách đi lại, trên cơ sở tương hỗ.

    • Ils se soutiennent à titre réciproque. (Họ hỗ trợ nhau một cách đi lại.)
  • "Par réciproque": Do hệ quả đảo, theo chiều ngược lại (thường dùng trong toán học, logic).

    • Si A implique B, on ne peut pas conclure par réciproque que B implique A. (Nếu A kéo theo B, ta không thể do hệ quả đảo kết luận rằng B kéo theo A.)
Biến thể từ gần giống
  • Réciproquement (phó từ): Một cách lẫn nhau, ngược lại.

    • Ils s'aiment réciproquement. (Họ yêu nhau một cách lẫn nhau.)
  • Réciprocité (danh từ giống cái): Tính chất qua lại, sự tương hỗ.

    • La réciprocité est un principe important dans les relations diplomatiques. (Sự tương hỗmột nguyên tắc quan trọng trong quan hệ ngoại giao.)
Từ đồng nghĩa
  • Mutuel(le) (tính từ): Lẫn nhau, hỗ tương.
  • Symétrique (tính từ): Đối xứng (trong một số ngữ cảnh về quan hệ).
  • Retour (danh từ): Sự đáp trả (như một danh từ gần nghĩa).
Thành ngữ liên quan
  • "Rendre la réciproquequelqu'un)": Trả đũa, đáp trả lại ai đó một hành động tương tự (thườngtiêu cực).
    • Il m'a critiqué, et je compte bien lui rendre la réciproque. (Hắn đã chỉ trích tôi, tôi tính sẽ trả đũa hắn một vố như thế.)
réciproque

Ils se sourient avec une affection réciproque.

tính từ
  1. lẫn nhau, qua lại, hỗ tương
    • Action réciproque
      tác động qua lại
    • Confiance réciproque
      sự tin tưởng lẫn nhau
    • Verbe réciproque
      động từ qua lại
  2. đảo, thuận nghịch
    • Théorème réciproque
      địnhđảo
    • Equation réciproque
      phương trình thuận nghịch
danh từ giống cái
  1. (lôgic) đảo đề
  2. (toán học) địnhđảo
  3. cái như thế
    • Vous m'avez joué un mauvais tour,je vous rendrai la réciproque
      anh chơi xỏ tôi, tôi sẽ đập lại anh một vố như thế

Từ chứa "réciproque"