récollet

danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) thầy tu phái cải tổ (thuộc dòng Thánh O-guýt-xtanh dòng Thánh Phơ răng xoa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

récollet
Un moine récollet prie dans sa cellule.