réformer

ngoại động từ
  1. cải tạo, cải cách, cải tổ, cải lương
    • Réformer les lois
      cải cách luật pháp
  2. loại trừ, triệt bỏ
    • Réformer les abus
      loại trừ nhũng lạm
  3. cho phục viên, thải loại
    • Réformer un soldat
      cho một quân nhân phục viên
    • Réformer du matériel
      thải loại khí cụ
  4. (công nghiệp học) tái hợp (dầu xăng)
    • réformer un jugement
      (luật học, pháp lý) thay đổi một bản án (do tòa án cấp trên tiến hành)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "réformer"

réformer
Le gouvernement souhaite réformer le système éducatif.