refermer
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Lại đóng, lại nhắm: Hành động đóng hoặc nhắm lại một thứ gì đó đã từng được mở ra trước đó.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- Il faut refermer la fenêtre après avoir aéré la pièce. (Phải đóng cửa sổ lại sau khi đã thông gió cho căn phòng.)
- Elle a refermé son livre et a poussé un soupir. (Cô ấy đóng cuốn sách lại và thở dài.)
- Referme la boîte pour que les biscuits restent croustillants. (Hãy đóng hộp lại để bánh quy giữ được độ giòn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Refermer une parenthèse": Đóng ngoặc đơn lại. Nghĩa bóng: kết thúc một sự việc, một cuộc thảo luận hoặc một sự chú ý tạm thời để quay lại chủ đề chính.
- Pour refermer cette parenthèse, revenons à notre sujet initial. (Để kết thúc vấn đề này, chúng ta hãy quay lại chủ đề ban đầu.)
"Refermer une plaie": Làm lành vết thương. Thường dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc hàn gắn, vượt qua một tổn thương tinh thần hoặc xung đột.
- Le temps a refermé les plaies de cette vieille dispute. (Thời gian đã hàn gắn những vết thương từ cuộc tranh cãi cũ đó.)
Biến thể và từ gần giống
- Fermer (v): Đóng. (Từ gốc, chỉ hành động đóng nói chung).
- Se refermer (v pronominal): Tự đóng lại, khép lại. Thường dùng cho vật thể hoặc theo nghĩa bóng (ví dụ: một vết thương tự lành, một người trở nên khép kín).
- La fleur se referme la nuit. (Bông hoa khép lại vào ban đêm.)
- Il s'est refermé sur lui-même après cet échec. (Anh ấy đã khép mình lại sau thất bại đó.)
Từ đồng nghĩa
- Clore: Kết thúc, đóng lại (thường dùng cho cuộc họp, thư từ, một giai đoạn).
- Resserrer: Siết chặt lại, thắt lại (ví dụ: thắt dây lưng).
Từ trái nghĩa
- Ouvrir: Mở.
- Rouvrir: Mở ra lại.
ngoại động từ
- lại đóng, lại nhắm
- Refermer la portelại đóng cửa
- refemer les yeuxlại nhắm mắt