réformé

Học thuật
Thân thiện
réformé

Un soldat réformé raconte ses souvenirs à ses petits-enfants.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về tôn giáo) Cải cách: Dùng để mô tả một nhánh tôn giáo, đặc biệt đốc giáo, đã trải qua các cuộc cải cách, tách khỏi giáo hội truyền thống.
    • Phục viên (về quân sự): Dùng để mô tả một quân nhân đã được cho xuất ngũ, thường lý do sức khỏe hoặc thể chất không đủ tiêu chuẩn phục vụ nữa.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người theo tân giáo: Chỉ một tín đồ của một giáo phái đốc cải cách, như Kháng Cách (Protestant).
    • Quân nhân phục viên: Chỉ một người lính đã được giải ngũ theo quyết định hành chính, thường không phải do hoàn thành nhiệm vụ lý do sức khỏe.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • L'église réformée est ouverte à tous. (Nhà thờ cải cách mở cửa cho tất cả mọi người.)
    • Mon oncle est un soldat réformé à cause de sa blessure. (Chú tôimột quân nhân phục viên vết thương của mình.)
  • Danh từ:

    • Les réformés célèbrent Noël le 25 décembre. (Những người theo tân giáo tổ chức lễ Giáng sinh vào ngày 25 tháng 12.)
    • Ce réformé a reçu une pension de l'État. (Quân nhân phục viên này đã nhận được trợ cấp từ nhà nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être réformé": Được công nhậnkhông đủ sức khỏe để phục vụ quân sự được cho xuất ngũ.
    • Il a été réformé après la visite médicale. (Anh ấy đã được phục viên sau cuộc kiểm tra y tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Réformer (động từ): Cải cách, cải tổ.

    • Le gouvernement veut réformer le système éducatif. (Chính phủ muốn cải cách hệ thống giáo dục.)
  • Réforme (danh từ giống cái): Sự cải cách, cuộc cải tổ.

    • La réforme fiscale est nécessaire. (Cuộc cải cách thuếcần thiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour le sens religieux (nghĩa tôn giáo):
    • Protestant: Người theo đạo Tin lành, Kháng Cách.
  • Pour le sens militaire (nghĩa quân sự):
    • Démobilisé: Được giải ngũ (nghĩa rộng hơn, có thể sau chiến tranh hoặc hết hạn phục vụ).
    • Exempté: Được miễn (nghĩa vụ quân sự).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với từ "réformé" với tư cáchtính từ hoặc danh từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "réformé".)

réformé

Un soldat réformé raconte ses souvenirs à ses petits-enfants.

tính từ
  1. (tôn giáo) cải cách
    • Religion réformée
      tôn giáo cải cách, tân giáo
  2. phục viên
    • Soldat réformé
      quân nhân phục viên
danh từ giống đực
  1. người theo tân giáo
  2. quân nhân phục viên