réfugié

tính từ
  1. lánh nạn, lưu vong
danh từ giống đực
  1. người lánh nạn, người lưu vong
  2. (sinh học, (sử học)) tín đồ Tin lành lưu vong

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "réfugié"

réfugié
Une famille de réfugiés traverse un pont en portant quelques sacs.