refuge

/'refju:dʤ/
danh từ giống đực
  1. chỗ ẩn náu, chỗ lánh mình
    • Chercher refuge quelque part
      tìm chỗ ẩn náu đâu đó
    • le refuge des fainéants
      nơi lánh mình của bọn lười biếng
  2. chỗ tránh xe (của người đi bộ qua đường)
  3. nhà trú chân (ở núi cao cho người leo núi)
  4. (từ , nghĩa ) nơi nương náu, chỗ nương tựa
    • Vous êtes son refuge
      anhchỗ nương tựa của
  5. (từ , nghĩa ) nhà tế bần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "refuge"

refuge
Les randonneurs atteignent le refuge de montagne avant la nuit.