rémanent

Học thuật
Thân thiện
rémanent

Un rémanent d'image persiste brièvement après l'extinction de l'écran.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • , sót lại, tồn dư: Chỉ cái gì đó vẫn còn tồn tại, còn sót lại sau khi nguyên nhân chính gây ra đã biến mất hoặc ngừng tác động.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le magnétisme rémanent d'un aimant est faible. (Hiện tượng từ của một nam châm thì yếu.)
    • L'image rémanente sur l'écran est gênante. (Hình ảnh tồn dư trên màn hình thật khó chịu.)
    • Une douleur rémanente peut persister après la guérison. (Một cơn đau tồn dư có thể kéo dài sau khi đã khỏi bệnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Effet rémanent": Hiệu ứng tồn dư, hiệu ứng sót lại.
    • L'effet rémanent de la publicité influence encore les consommateurs. (Hiệu ứng tồn dư của quảng cáo vẫn còn ảnh hưởng đến người tiêu dùng.)
  • "Mémoire rémanente": Trong tin học, chỉ bộ nhớ vẫn giữ được dữ liệu khi mất nguồn điện (nhưcứng).
    • Contrairement à la RAM, un disque dur a une mémoire rémanente. (Không giống như RAM, mộtcứng bộ nhớ tồn dư.)
Biến thể từ gần giống
  • Rémanence (danh từ): Sự tồn dư, tính chất tồn dư.
    • La rémanence d'une image à l'écran. (Sự tồn dư của một hình ảnh trên màn hình.)
  • Résiduel(le) (tính từ): Còn sót lại, dư thừa (gần nghĩa, nhưng thường chỉ phần còn lại vậthoặc cụ thể hơn).
    • Une chaleur résiduelle. (Hơi nóng còn sót lại.)
Từ đồng nghĩa
  • Persistant: dai dẳng, kéo dài.
  • Durable: lâu dài, bền vững.
  • Résiduel: còn sót lại, .
Các cụm từ liên quan
  • Être rémanent: tính chất tồn dư.
    • Ce phénomène est rémanent dans notre culture. (Hiện tượng này tính tồn dư trong văn hóa của chúng ta.)
rémanent

Un rémanent d'image persiste brièvement après l'extinction de l'écran.

tính từ
  1. , sót, tồn dư
    • Magnétisme rémanent
      hiện tượng từ
    • Image rémanent
      hình ảnh tồn dư

Từ gần giống