répugner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Ghê tởm, chán ghét: Cảm thấy một sự khó chịu, kinh tởm hoặc ác cảm mạnh mẽ đối với điều đó.
    • (Từ , nghĩa ) Trái ngược, mâu thuẫn: Không phù hợp, đi ngược lại với một nguyên tắc hay lẽ thường.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ (nghĩa chính: ghê tởm):

    • L'idée de mentir lui répugne. (Ý nghĩ nói dối làm anh ta ghê tởm.)
    • Je répugne à lui demander de l'argent. (Tôi chán ghét việc phải hỏi xin tiền anh ta.)
  • Nội động từ (nghĩa : trái ngược):

    • Une telle violence répugne à toute conception de la justice. (Một sự bạo lực như vậy trái ngược với mọi quan niệm về công lý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Répugner à faire quelque chose": Rất miễn cưỡng, rất ghét phải làm việcđó.

    • Il répugne à admettre son erreur. (Anh ta rất miễn cưỡng thừa nhận lỗi lầm của mình.)
  • "Répugner à quelqu'un": Làm cho ai đó cảm thấy ghê tởm.

    • Son hypocrisie me répugne. (Sự đạo đức giả của hắn làm tôi ghê tởm.)
Biến thể từ gần giống
  • Répugnant, -e (tính từ): Gây ghê tởm, kinh tởm.

    • Une odeur répugnante. (Một mùi hôi thối kinh tởm.)
  • Répugnance (danh từ): Sự ghê tởm, ác cảm.

    • Éprouver de la répugnance pour quelque chose. (Cảm thấy ghê tởm đối với điều đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Dégoûter: Làm cho ghê tởm, chán ghét.
  • Inspirer de l'aversion: Gây ác cảm.
  • Contrarier: Trái ngược, cản trở (cho nghĩa ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài các cấu trúc đã nêutrên với giới từ "à").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "répugner" một cách đặc thù.)

nội động từ
  1. ghê tởm; chán ghét
    • Répugner à faire quelque chose
      chán ghét làm điều
  2. làm cho ghê tởm
    • Cet individu lui répugne
      ấy làm cho ghê tởm
  3. (từ , nghĩa ) trái ngược
    • Cela répugne à la raison
      điều đó trái ngược với lẽ phải

Từ gần giống