rupiner

động từ
  1. (ngôn ngữ nhà trường, thân mật) thi giỏi
    • Candidat qui a rupiné à l'oral
      thí sinh thi giỏi về vấn đáp
    • rupiner sa chimie
      thi giỏi môn hóa

Khám phá thêm

Các từ liên quan