réservation

danh từ giống cái
  1. sự giữ chỗ (trong xe hàng, trong khách sạn, trong rạp hát....)
  2. (luật học, pháp lý) sự trừ ngoại; quyền trừ ngoại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "réservation"

réservation
Je confirme ma réservation pour deux personnes au restaurant.