réserve

danh từ giống cái
  1. sự dự trữ; đồ dự trữ, chất dự trữ, tiền dự trữ
    • Réserve de provisions
      thực phẩm dự trữ
    • Fonds de réserve
      vốn dự trữ
    • Substances de réserve
      (sinh vật học) chất dự trữ
  2. (số nhiều) quân dự trữ (khi cần mới cho ra trận)
  3. trữ lượng
    • Les réserves mondiales de pétrole
      trữ lượng dầu mỏ trên thế giới
  4. (quân sự) quân dự bị; thời gian dự bị
    • Officier de réserve
      sĩ quan dự bị
  5. khu bảo tồn
    • Réserve zoologique
      khu bảo tồn động vật
  6. kho sách dành riêng (ở thư viện); kho tác phẩm nghệ thuật dành riêng (ở bảo tàng)
  7. khoảng chừa ra (ở bức tranh, ở bản khắc axit...)
  8. (luật học, pháp lý) điều khoản trừ ngoại
  9. (luật học, pháp lý) phần thừa kế bắt buộc
  10. (nghĩa bóng) sự giữ gìn ý tứ
    • Parler avec réserve
      ăn nói giữ gìn ý tứ
    • De réserve
      dự trữ
    • Vivres de réserve
      thực phẩm dự trữ
    • En réserve
      để dành, dự trữ
    • Garder quelque chose en réserve
      để dành cái gì
    • Sans réserve
      không hạn chế, hoàn toàn
    • Admiration sans réserve
      sự khâm phục hoàn toàn
    • Sous réserve de
      với điều kiện
    • Accepter sous réserve de vérification
      nhận với điều kiệnphải thẩm tra lại
    • Sous réserve d'erreur
      trừ phi sai lầm
    • Sous toutes réserves
      không bảo đảm hoàn toàn
    • Nouvelle donnée sous toutes réserves
      tin đưa ra không bảo đảm hoàn toàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

réserve
La famille garde une réserve de nourriture dans le garde-manger.