résolution

danh từ giống cái
  1. sự biến thành, sự chuyển thành
    • Résolution de l'eau en vapeur
      sự biến nước thành hơi
  2. (y học) sự tan (sưng, viêm)
  3. (y học) sự mềm ra
  4. (luật học, pháp lý) sự hủy
    • Résolution d'un bail
      sự hủy một hợp đồng thuê
  5. (lôgic) sự phân tích
  6. sự giải quyết; sự giải
    • Résolution d'une difficulté
      sự giải quyết một khó khăn
    • résolution d'une équation
      sự giải một phương trình
  7. quyết định, ý định
    • Abandoner sa résoulution
      bỏ ý định
  8. nghị quyết
    • Résolution de l'Assemblée nationale
      nghị quyết của Quốc Hội
  9. tính kiên quyết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "résolution"

résolution
La résolution de l'équation est écrite au tableau.