résonant

Học thuật
Thân thiện
résonant

Le son de la cloche est résonant dans la vallée.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vang, vang dội, vang vọng: Chỉ âm thanh khả năng vang lên, lan tỏa mạnh mẽ hoặc tạo ra tiếng vọng. Từ này thường mô tả âm thanh lớn, sâu độ cộng hưởng.
    • tính cộng hưởng: Thuộc về hoặc đặc tính của sự cộng hưởng, khi một vật rung động mạnh lên do tiếp nhận sóng âm tần số phù hợp.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sa voix était résonante dans la salle vide. (Giọng nói của anh ấy vang vọng trong căn phòng trống.)
    • Le son résonant de la cloche se propageait dans toute la vallée. (Âm thanh vang dội của tiếng chuông lan tỏa khắp thung lũng.)
    • Une cavité résonante. (Một khoang cộng hưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "voix résonante": giọng nói vang, ấm độ vọng.

    • L'orateur avait une voix résonante qui captivait l'auditoire. (Diễn giả có một giọng nói vang ấm thu hút người nghe.)
  • "salle résonante": phòng độ vang âm tốt, thường dùng trong âm nhạc.

    • La musique était magnifique dans cette salle résonante. (Âm nhạc thật tuyệt vời trong căn phòng độ vang âm tốt này.)
Biến thể từ gần giống
  • Résonner (động từ): vang lên, ngân vang.

    • La cloche résonne à midi. (Tiếng chuông ngân vang lúc giữa trưa.)
  • Résonance (danh từ): sự cộng hưởng, âm vang.

    • La résonance de ses paroles. (Âm vang từ lời nói của anh ta.)
  • Résonateur (danh từ): bộ cộng hưởng.

    • Un résonateur acoustique. (Một bộ cộng hưởng âm thanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Sonore: vang, kêu to.
  • Retentissant: vang dội, vang lừng.
  • Vibrant: rung động, ngân vang.
Từ trái nghĩa
  • Sourd: đục, không vang.
  • Étouffé: bị bóp nghẹt, bị chặn lại (âm thanh).
  • Faible: yếu, nhỏ (âm thanh).
résonant

Le son de la cloche est résonant dans la vallée.

tính từ
  1. như résonnant

Từ gần giống