raisonnant

Học thuật
Thân thiện
raisonnant

L'homme raisonnant explique calmement son point de vue.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hayluận, thíchluận: Chỉ một người khuynh hướng suy nghĩ, phân tích đưa ralẽ một cách hệ thống, thường dựa trêntrí hơn là cảm xúc.
    • tính chấtluận: Miêu tả một cách nói chuyện, một văn phong hoặc một tác phẩm mang đậm tính chất lập luận, suy diễn logic.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • C'est un esprit raisonnant. (Đómột đầu óc hayluận.)
    • Elle a adopté une approche raisonnante pour résoudre le conflit. ( ấy đã áp dụng một cách tiếp cận tínhluận để giải quyết mâu thuẫn.)
    • Un discours trop raisonnant peut parfois paraître froid. (Một bài diễn văn quá thiên vềluận đôi khi có vẻ lạnh lùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Humeur raisonnante": Tâm trạng hayluận, tính khí thích phân tích mọi thứ bằngtrí.
    • Son humeur raisonnante l'empêche parfois de se laisser aller à ses émotions. (Tính khí hayluận của anh ấy đôi khi ngăn cản anh ta buông theo cảm xúc của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Raisonner (động từ): Lý luận, suy luận.

    • Il faut raisonner avant d'agir. (Phải suy luận trước khi hành động.)
  • Raisonnable (tính từ): Hợp lý, phải chăng, biết điều.

    • C'est un prix raisonnable. (Đómột cái giá hợp lý.)
  • Raisonnement (danh từ): Sựluận, lập luận.

    • Ton raisonnement est logique. (Lập luận của bạn logic.)
Từ đồng nghĩa
  • Logique: logic, hợp lý.
  • Réfléchi: suy nghĩ chín chắn, thận trọng.
  • Analytique: tính phân tích.
Từ trái nghĩa
  • Impulsif: bốc đồng, hấp tấp.
  • Émotif: dễ xúc động, thiên về tình cảm.
  • Irrational: phi lý trí.
raisonnant

L'homme raisonnant explique calmement son point de vue.

tính từ
  1. hayluận
    • Humeur raisonnante
      tính hayluận

Từ gần giống