résultant

Học thuật
Thân thiện
résultant

La force résultante est représentée par une flèche unique sur le schéma.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Vậthọc, Toán học) Tổng hợp, hợp: Chỉ một đại lượng (như lực, vectơ) được tạo thành từ sự kết hợp của nhiều đại lượng khác.
    • (Từ ) Do, bởi... ra, phát sinh từ: Chỉ điều đóhệ quả, kết quả trực tiếp của một nguyên nhân hoặc tình huống trước đó.
  2. Danh từ giống đực:

    • (Toán học) Kết thúc: Trong toán học, đặc biệt là lý thuyết đa thức, đâymột đại lượng cụ thể liên quan đến nghiệm của các phương trình.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La force résultante est la somme vectorielle de toutes les forces appliquées. (Lực tổng hợptổng vectơ của tất cả các lực tác dụng.)
    • Les dommages résultants de l'incendie ont été importants. (Những thiệt hại phát sinh từ vụ hỏa hoạn rất lớn.)
  • Danh từ:

    • Le résultant de deux polynômes est un scalaire qui s'annule si et seulement si les polynômes ont une racine commune. (Kết thúc của hai đa thứcmột đại lượng vô hướng triệt tiêu khi chỉ khi các đa thức có một nghiệm chung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être résultant de": Là kết quả của, bắt nguồn từ.
    • Cette décision est résultante d'une longue réflexion. (Quyết định này kết quả của một quá trình suy nghĩ lâu dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Résulter (động từ): Bắt nguồn từ, là kết quả của.

    • Les problèmes résultent d'un manque de communication. (Các vấn đề bắt nguồn từ sự thiếu giao tiếp.)
  • Résultat (danh từ giống đực): Kết quả.

    • Le résultat de l'expérience est concluant. (Kết quả của thí nghiệm rất thuyết phục.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa tổng hợp): Composite, synthétique.
  • Tính từ (nghĩa phát sinh): Découlant, provenant, consécutif.
  • Danh từ (toán học): Discriminant (trong một số ngữ cảnh cụ thể).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào riêng cho từ "résultant" đây chủ yếutính từ/danh từ. Ý nghĩa "phát sinh" thường được diễn đạt bằng cấu trúc với động từ "résulter").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "résultant").

résultant

La force résultante est représentée par une flèche unique sur le schéma.

tính từ
  1. (vậthọc, toán học) tổng hợp, tổng, hợp
    • Force résultante
      lực tổng hợp, hợp lực
  2. (từ , nghĩa ) do, bởi... ra
    • Droits résultants des traités
      quyền lợi do hiệp ước
danh từ giống đực
  1. (toán học) kết thúc

Từ gần giống

Từ chứa "résultant"