rétrospective

Học thuật
Thân thiện
rétrospective

Un artiste organise une rétrospective de ses œuvres.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nhìn về dĩ vãng, hồi tưởng: "rétrospective" mô tả cái nhìn hướng về quá khứ, sự xem xét lại những sự kiện đã qua.
    • hiệu lực trở về trước: Trong một số ngữ cảnh pháphoặc chính thức, "rétrospective" có thể chỉ tính chất hiệu lực áp dụng cho cả những sự việc đã xảy ra trong quá khứ.
  2. Danh từ (giống cái):

    • Buổi triển lãm hồi cố, cuộc tổng kết: "une rétrospective" là một sự kiện (thườngtriển lãm nghệ thuật, điện ảnh) trình bày một cách tổng quan nhìn lại toàn bộ sự nghiệp hoặc một giai đoạn sáng tác của một nghệ sĩ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une analyse rétrospective de la situation. (Một phân tích nhìn lại tình hình đã qua.)
    • Une loi à effet rétrospectif. (Một đạo luật hiệu lực trở về trước.)
  • Danh từ:

    • Le musée organise une rétrospective Picasso. (Bảo tàng tổ chức một cuộc triển lãm hồi cố về Picasso.)
    • La chaîne de télévision diffuse une rétrospective des films des années 80. (Kênh truyền hình phát sóng một chương trình tổng kết các bộ phim của thập niên 80.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir une vision rétrospective": cái nhìn hồi tưởng.

    • Avec le recul, il a une vision rétrospective plus claire de ses erreurs. (Với khoảng cách thời gian, anh ấy cái nhìn hồi tưởng rõ ràng hơn về những sai lầm của mình.)
  • "Dans une perspective rétrospective": từ góc nhìn hồi cố.

    • Il faut étudier ces événements dans une perspective rétrospective. (Cần phải nghiên cứu những sự kiện này từ góc nhìn hồi cố.)
Biến thể từ gần giống
  • Rétrospectivement (phó từ): một cách hồi tưởng, nhìn lại.

    • Rétrospectivement, c'était une bonne décision. (Nhìn lại, đómột quyết định đúng đắn.)
  • Rétroaction (danh từ giống cái): sự phản hồi, tác động ngược lại.

    • Le système fonctionne avec une boucle de rétroaction. (Hệ thống hoạt động với một vòng lặp phản hồi.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Passé (đã qua), révolu (đã qua).
  • Danh từ: Bilan (tổng kết), synthèse (tổng hợp).
Thành ngữ liên quan
  • "À la lumière d'une analyse rétrospective": dưới ánh sáng của một phân tích hồi cố.
    • À la lumière d'une analyse rétrospective, nous comprenons mieux les causes de l'échec. (Dưới ánh sáng của một phân tích hồi cố, chúng tôi hiểu hơn nguyên nhân của thất bại.)
rétrospective

Un artiste organise une rétrospective de ses œuvres.

tính từ
  1. nhìn về dĩ vãng
    • Examen rétrospectif
      sự xem xét lại dĩ vãng

Từ gần giống

Từ chứa "rétrospective"