réveilleur

danh từ giống đực
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người đánh thức
  2. (nghĩa bóng) người thức tỉnh
  3. (sử học) người tuần đêm báo giờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

réveilleur
Un réveilleur passe dans la rue avec sa lanterne pour annoncer l'heure.