rééducation

danh từ giống cái
  1. sự giáo dục cải tạo
  2. (y học) sự tái huấn luyện, sự hồi phục chức năng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rééducation
Une personne fait des exercices de rééducation avec un kinésithérapeute.