réévaluation

Học thuật
Thân thiện
réévaluation

La société procède à une réévaluation de ses actifs.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự định giá lại, sự tính giá lại: Hành động xem xét xác định lại giá trị của một thứ đó, thườngtiền tệ, tài sản hoặc một tình huống.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La réévaluation du yen a affecté les exportations. (Việc định giá lại đồng yên đã ảnh hưởng đến xuất khẩu.)
    • Suite à l'inspection, une réévaluation de la propriété est nécessaire. (Sau cuộc kiểm tra, một sự tính giá lại tài sảncần thiết.)
    • La réévaluation de ses compétences lui a donné plus de confiance. (Việc đánh giá lại năng lực của ấy đã cho thêm tự tin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "réévaluation à la hausse": sự định giá lại theo hướng tăng lên.

    • La réévaluation à la hausse de l'euro est une bonne nouvelle pour les voyageurs. (Việc định giá lại đồng euro theo hướng tăng là tin tốt cho khách du lịch.)
  • "réévaluation périodique": sự đánh giá lại định kỳ.

    • Une réévaluation périodique des objectifs est essentielle pour le projet. (Việc đánh giá lại các mục tiêu định kỳ là thiết yếu cho dự án.)
Biến thể từ gần giống
  • Réévaluer (động từ): định giá lại, đánh giá lại.

    • Il faut réévaluer les stocks chaque année. (Cần phải định giá lại hàng tồn kho mỗi năm.)
  • Évaluation (danh từ giống cái): sự định giá, sự đánh giá.

  • Dévaluation (danh từ giống cái): sự phá giá (trái nghĩa trong bối cảnh tiền tệ).
Từ đồng nghĩa
  • Réestimation (danh từ giống cái): sự ước tính lại.
  • Réexamen (danh từ giống cái): sự xem xét lại, sự kiểm tra lại (thường dùng cho ý kiến, quyết định).
Các cụm từ liên quan
  • Procéder à une réévaluation: tiến hành một sự định giá lại.

    • La banque centrale va procéder à une réévaluation. (Ngân hàng trung ương sẽ tiến hành một sự định giá lại.)
  • Sujet à réévaluation: có thể/phải được định giá lại.

    • Le contrat est sujet à réévaluation annuelle. (Hợp đồng phải được định giá lại hàng năm.)
réévaluation

La société procède à une réévaluation de ses actifs.

danh từ giống cái
  1. sự định giá lại, sự tính giá lại

Từ gần giống