révolution

danh từ giống cái
  1. sự quay vòng; chu kỳ quay vòng; vòng quay
    • La révolution de la terre autour du soleil
      sự quay vòng của trái đất xung quanh mặt trời
  2. (toán học) sự tròn xoay
    • Cône de révolution
      hình nón tròn xoay
    • Surface de révolution
      mặt tròn xoay
    • Axe de révolution
      trục tròn xoay
  3. (lâm nghiệp) vòng quay đốn cây
  4. sự vần xoay
    • La révolution des saisons
      sự vần xoay của các mùa
  5. cách mạng
    • Révolution d'Août
      cách mạng tháng Tám
    • Révolution technique
      cách mạng kỹ thuật
    • La victoire de la révolution
      thắng loại của cách mạng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

révolution
La Terre effectue une révolution complète autour du Soleil en une année.