révélation

danh từ giống cái
  1. sự phát hiện; điều phát hiện
  2. (tôn giáo) sự thần khải; thần khải
  3. (nhiếp ảnh) sự hiện hình
  4. (từ , nghĩa ) sự tiết lộ
    • La révélation d'un secret
      sự tiết lộ một bí mật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

révélation
La révélation de la photographie se produit dans la chambre noire.