rích

rích

Cái xe đạp này cũ rích rồi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất, hết sức, cực kỳ: Từ "rích" được dùng như một yếu tố đệm, láy để nhấn mạnh mức độ cao của tính từ đi trước , thường mang sắc thái thân mật, khẩu ngữ hoặc phần thô mộc.
    • Đã đến mức tột cùng: Diễn tả trạng thái, tính chất đã đạt đến đỉnh điểm, không thể hơn được nữa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cái xe đạp này rích rồi, không thể sửa được nữa. (Chiếc xe đạp này đã đến mức tột cùng, không thể sửa được nữa.)
    • Căn phòng để đồ lâu ngày hôi rích, không chịu nổi. (Căn phòng để đồ lâu ngày hôi thối kinh khủng, không chịu nổi.)
    • ngu rích, giải mãi không ra bài toán đơn giản ấy. ( ngu đến mức tột cùng, giải mãi không ra bài toán đơn giản ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rích" như một hư từ nhấn mạnh: "Rích" thường không đứng độc lập đi kèm sau một tính từ để tạo thành một tổ hợp cố định, làm tăng mạnh mẽ ý nghĩa của tính từ đó. Cách dùng này phổ biến trong khẩu ngữ.
    • Chán rích! (Chán đến cực điểm!)
    • Đắt rích! (Đắt một cách quá đáng!)
Biến thể từ gần giống
  • Rinh rích (láy ý tăng): dạng láy của "rích", tác dụng nhấn mạnh mức độ còn mạnh hơn cả "rích".
    • Hôi rinh rích (Hôi thối kinh khủng, không thể tả nổi).
    • rinh rích ( kỹ, lỗi thời hoàn toàn).
Từ đồng nghĩa
  • Lắm: Rất (nhưng ít nhấn mạnh hơn "rích").
  • Cực kỳ: Ở mức độ tột cùng (mang sắc thái trang trọng hơn).
  • cùng: Rất nhiều, đến mức không đo đếm được (thường dùng trong văn chương).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng "rích" một yếu tố đệm trong tiếng Việt, không tạo thành cụm động từ riêng biệt.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được cấu tạo trực tiếp với từ "rích". Từ này chủ yếu xuất hiện trong các tổ hợp tính từ + rích như đã nêu.)