rước

Học thuật
Thân thiện
rước

Một đoàn người rước kiệu trong lễ hội làng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đón về một cách trang trọng, theo nghi lễ: Hành động đón tiếp, đưa về một người hoặc vật quan trọng với sự tôn kính theo các nghi thức nhất định.
    • Mời (khẩu ngữ): Hành động mời một cách lịch sự, thân mật.
    • Đón, chở (khẩu ngữ): Hành động đón chuyên chở người nào đó bằng phương tiện.
dụ sử dụng
  • Đón về một cách trang trọng:
    • Làng tổ chức lễ để rước bằng khen của học sinh giỏi về.
    • Đám cưới truyền thống thường nghi thức rước dâu.
  • Mời (khẩu ngữ):
    • Mời bác, rước bác xơi nước ạ.
    • Cháu rước ông vào nhà chơi.
  • Đón, chở (khẩu ngữ):
    • Công ty xe buýt riêng để rước công nhân đi làm mỗi sáng.
    • Anh ấy bảo sẽ rước tôibến xe lúc 5 giờ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rước lấy": Tự mang lấy, tự chuốc lấy (một điều không mong muốn, thường tiêu cực).
    • Anh ta đã rước lấy rắc rối những lời nói thiếu suy nghĩ.
    • Đừng rước lấy bệnh vào người.
  • "Rước lên" (khẩu ngữ): Phóng đại, cường điệu lên.
    • Chuyện nhỏ xíu, đừng rước lên to tát thế!
    • Giá đâu đến thế, anh rước lên quá.
Biến thể từ gần giống
  • Nghênh rước (động từ): Đón tiếp long trọng (trang trọng hơn "rước").
    • Nhân dân thủ đô nghênh rước đoàn quân chiến thắng trở về.
  • Rước rước (từ láy, ít dùng): ý nghĩa nhấn mạnh hoặc miêu tả hành động rước.
  • Đón rước (động từ): Đón tiếp (thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng).
Từ đồng nghĩa
  • Đón: Tiếp nhận người đến (nghĩa chung, ít trang trọng hơn).
  • Nghênh tiếp: Đón tiếp trọng thể (trang trọng).
  • Mời: Thỉnh cầu, đề nghị ai đó làm .
Từ trái nghĩa
  • Tiễn: Đưa tiễn khi ai đó đi.
  • Tống cổ: Đuổi đi một cách thô bạo.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Rước voi về giày mả tổ: Tự mang họa vào thân, đón lấy kẻ mạnh hoặc điều xấu về gây hại cho chính mình.
    • Cho hắn vào làm đối tác chẳng khác nào rước voi về giày mả tổ.
  • Rước dâu, đưa dâu: Chỉ các nghi thức quan trọng trong hôn lễ.
  • Rước của, rước thần: Chỉ việc long trọng đón các vật thiêng hoặc bài vị trong lễ hội.
rước

Một đoàn người rước kiệu trong lễ hội làng.

  1. đgt. 1. Đón về một cách trang trọng, theo lễ nghi: rước ông nghè về làng rước dâu rước đuốc. 2. đphg Mời: rước cụ xơi nước. 3. đphg Đón: xe đưa rước công nhân.