ruốc

  1. 1 d. Tép nhỏbiển, mình tròn trắng, thường dùng làm mắm. Mắm ruốc.
  2. 2 d. Món ăn làm bằng thịt nạc, hoặc tôm luộc, rim với nước mắm rồi giã nhỏ rang khô. Ruốc thịt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ruốc
Mẹ rắc ruốc lên trên bát cơm nóng.