rướn

  1. đg. 1. Vươn cao lên: Rướn cổ nhìn qua vai người đứng trước. 2. Nói trẻ mới đẻ cong người lên, khi như quằn quại.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rướn
Đứa bé rướn người lên khi ngủ.