rộn

  1. Raise a fuss, be in a bustle, bustle
    • Làm gì rộn lên thế?
      Why are you raising such a fuss?
    • Công việc rộn lắm
      The work is all in a bustle

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rộn
Mọi người đang rộn rịp chuẩn bị cho lễ hội.