rủ

  1. đg. Thuyết phục người khác cùng đi, cùng làm với mình: Rủ nhau đi cấy đi cày (cd).
  2. t. Buông thõng: Trướng rủ màn che.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rủ
Bạn ấy rủ tôi đi xem phim.