rủ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Mời, kêu gọi người khác cùng đi hoặc cùng làm một việc gì đó với mình: Hành động thuyết phục, hướng dẫn người khác tham gia vào một hoạt động chung.
- Buông thõng xuống, rơi xuống một cách mềm mại: Trạng thái của vật dài, mềm sa xuống dưới tác dụng của trọng lực.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (Mời gọi):
- Tôi rủ em gái đi xem phim.
- Họ rủ nhau về quê ăn Tết.
- Động từ (Buông thõng):
- Mái tóc dài rủ xuống vai cô ấy.
- Những cành liễu rủ bên mặt hồ.
Các cách sử dụng nâng cao
- "rủ lòng thương": động lòng trắc ẩn, thương xót.
- Nhìn cảnh tượng ấy, ai cũng rủ lòng thương.
- "cờ rủ": cờ được treo ở vị trí nửa cột để tang hoặc bày tỏ sự thương tiếc.
- Cả nước treo cờ rủ trong ngày Quốc tang.
Biến thể và từ gần giống
- Rũ (động từ): thường dùng để chỉ trạng thái buông thõng mạnh hơn, hoặc hành động làm cho rơi rụng, phủi bỏ (ví dụ: , ).
- Mời (động từ): từ đồng nghĩa chính cho nghĩa mời gọi, nhưng mang sắc thái lịch sự, trang trọng hơn so với "rủ".
- Kêu gọi (động từ): từ đồng nghĩa cho nghĩa mời gọi, thường dùng trong ngữ cảnh chính thức, có quy mô.
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa mời gọi: Mời, kêu gọi, vận động, hô hào.
- Nghĩa buông thõng: Buông, thõng, sa, rơi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Rủ rê: (thường dùng với nghĩa không tích cực) dụ dỗ, lôi kéo người khác làm việc không hay.
- Nó bị bạn bè rủ rê hút thử thuốc lá.
- Rủ rỉ: thì thầm, nói chuyện nhỏ nhẹ, kín đáo.
- Hai người bạn rủ rỉ tâm sự với nhau.
Thành ngữ liên quan
- "Rủ nhau đi cấy đi cày" (ca dao): Khuyên mọi người cùng nhau lao động, hợp tác.
- "Trướng rủ màn che": Miêu tả cảnh phòng the kín đáo, sang trọng thời xưa.
- đg. Thuyết phục người khác cùng đi, cùng làm với mình: Rủ nhau đi cấy đi cày (cd).
- t. Buông thõng: Trướng rủ màn che.