lừa

  1. d. Loài họ ngựa, nhưng nhỏ hơn ngựa, tai dài. Lừa ưa nặng. Nói nhẹ không nghe, chỉ ưa nói nặng. Dốt như lừa. Dốt quá.
  2. đg. Cố ý làm cho người ta mắc sai lầm hoặc ảo tưởng để nghe theo mình, lợi cho mình hại cho họ : Tên lưu manh lừa gái nông thôn đến chỗ vắng lấy mất đồng hồ.
  3. đg. Nhằn ra : Ăn phải lừa xương.
  4. đg. Ru, dỗ : Lừa cho trẻ ngủ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lừa
Một con lừa đang gặm cỏ trên cánh đồng khô dưới ánh mặt trời.