đưa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Trao, chuyển giao trực tiếp một vật từ tay mình sang tay người khác: Hành động chuyển một vật cụ thể cho ai đó.
- Dẫn dắt, hướng dẫn, đi cùng ai đó đến một nơi nào đó: Hành động dẫn đường hoặc cùng đi với người khác đến một địa điểm.
- Chuyển, truyền đạt một thứ trừu tượng (thông tin, tình cảm): Làm cho người khác nhận được tin tức, ý tưởng hoặc cảm xúc.
- Đưa ra, giơ ra (một bộ phận cơ thể hoặc vật dụng) để thực hiện một hành động: Sử dụng tay, chân, hoặc một vật để làm gì đó.
- Sử dụng, đem (một thứ gì đó) vào một việc cụ thể: Dùng công sức, tiền bạc, phương tiện để đạt mục đích.
- Trình bày, công bố (thông tin, vấn đề): Để mọi người cùng biết về một sự việc, một chủ đề.
- Tạo ra, dẫn đến (một kết quả, tình huống): Là nguyên nhân khiến một điều gì đó xảy ra.
- Chuyển động qua lại một cách nhẹ nhàng, đung đưa: Di chuyển nhẹ nhàng từ bên này sang bên kia.
Ví dụ sử dụng
- Trao, chuyển giao:
- Anh ấy đưa cho tôi một cuốn sách. (Anh ấy trao cho tôi một cuốn sách.)
- Người đưa thư đưa báo đến mỗi sáng. (Người đưa thư chuyển báo đến mỗi sáng.)
- Dẫn dắt, đi cùng:
- Tôi sẽ đưa bà ngoại đi bệnh viện. (Tôi sẽ dẫn/di chuyển cùng bà ngoại đến bệnh viện.)
- Cô giáo đưa học sinh đi tham quan bảo tàng. (Cô giáo hướng dẫn học sinh đi tham quan bảo tàng.)
- Chuyển, truyền đạt thứ trừu tượng:
- Hãy đưa lời chúc của tôi đến gia đình cô ấy. (Hãy chuyển lời chúc của tôi đến gia đình cô ấy.)
- Ánh mắt cô ấy như biết đưa tình. (Ánh mắt cô ấy như biết truyền đạt tình cảm.)
- Đưa ra, giơ ra:
- Cậu bé đưa tay ra xin mẹ kẹo. (Cậu bé giơ tay ra xin mẹ kẹo.)
- Anh ta đưa chân ra khiến tôi suýt ngã. (Anh ta đưa chân ra khiến tôi suýt ngã.)
- Sử dụng, đem vào:
- Chúng tôi đưa hết tâm sức vào dự án này. (Chúng tôi sử dụng/dành hết tâm sức vào dự án này.)
- Trình bày, công bố:
- Tờ báo đưa tin về vụ tai nạn. (Tờ báo đăng tin về vụ tai nạn.)
- Chủ tọa đưa vấn đề ra cho mọi người thảo luận. (Chủ tọa nêu vấn đề ra cho mọi người thảo luận.)
- Tạo ra, dẫn đến:
- Sự thiếu chuẩn bị có thể đưa đến thất bại. (Sự thiếu chuẩn bị có thể dẫn đến thất bại.)
- Chuyển động qua lại:
- Cành liễu đưa nhẹ trong gió. (Cành liễu đung đưa nhẹ trong gió.)
- Bà mẹ nhẹ nhàng đưa võng ru con ngủ. (Bà mẹ nhẹ nhàng đung đưa chiếc võng ru con ngủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Đưa đón": Hành động đưa ai đó đi và đón họ về. Thường dùng trong bối cảnh chăm sóc, phục vụ.
- Anh ấy luôn đưa đón vợ đi làm mỗi ngày.
- "Đưa tiễn": Đi cùng để tiễn ai đó lên đường, thể hiện sự lưu luyến.
- Cả gia đình ra sân bay đưa tiễn tôi đi du học.
Biến thể và từ gần giống
- Trao (đg.): Nhấn mạnh hành động chuyển giao một cách trang trọng, có ý nghĩa (trao giải, trao quyền).
- Chuyển (đg.): Nhấn mạnh việc làm cho một vật/thông tin di chuyển từ nơi này sang nơi khác.
- Dẫn (đg.): Nhấn mạnh việc đi trước để chỉ đường, dắt đi.
- Nêu (đg.): Nhấn mạnh việc trình bày, đề cập đến một vấn đề, ý kiến.
- Gây ra (đg.): Nhấn mạnh việc là nguyên nhân trực tiếp tạo nên (thường là kết quả tiêu cực).
Từ đồng nghĩa
- Chuyển giao, trao tay (cho nghĩa trao vật).
- Hướng dẫn, dắt, dẫn dắt (cho nghĩa dẫn đường).
- Truyền đạt, chuyển tải (cho nghĩa truyền thông tin).
- Đề xuất, nêu ra (cho nghĩa trình bày vấn đề).
- Dẫn đến, kéo theo (cho nghĩa tạo ra kết quả).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Đưa ra: Trình bày, đề xuất, hoặc giơ ra.
- Đưa ra ý kiến. (Trình bày ý kiến.)
- Đưa ra bằng chứng. (Trình bày bằng chứng.)
- Đưa vào: Đem vào, áp dụng vào.
- Đưa vào sử dụng. (Bắt đầu sử dụng.)
- Đưa vào luật. (Ghi trong luật, áp dụng luật.)
- Đưa đến / Đưa tới: Dẫn đến một kết quả, địa điểm nào đó.
- Lối sống không lành mạnh đưa đến bệnh tật.
- Xe buýt này sẽ đưa bạn tới trung tâm thành phố.
Thành ngữ liên quan
- Đưa người đưa cả: (Ý nói) tiễn đưa một cách chu đáo, đầy đủ.
- Nhà tôi ở làng, ra đi có bà con đưa người đưa cả.
- Mắt đưa tình: Ánh mắt biểu lộ, truyền đạt tình cảm yêu đương.
- Gió đưa cành trúc la đà: (Thành ngữ/câu ca dao) Miêu tả cảnh cành cây đung đưa nhẹ nhàng trong gió, gợi vẻ êm đềm, thơ mộng.
- đg. 1 Trao trực tiếp cho người khác. Tôi đã đưa số tiền cho ông ấy. Đưa thư đến tận tay. 2 Làm cho đến được người khác, cho người khác nhận được (thường nói về cái trừu tượng). Đưa tin cho báo. Liếc mắt đưa tình. 3 Dẫn dắt, hướng dẫn, điều khiển, làm cho đi tới một nơi, đạt tới một đích nhất định. Đưa trâu ra đồng. Đưa khách đi tham quan. Đưa bóng vào lưới. Đưa cuộc kháng chiến tới thắng lợi. 4 Giơ ra để làm một việc gì. Đưa tay đỡ lấy đứa bé. Đưa chân đá quả bóng. Đưa dao ra hăm doạ. Đưa đầu chịu đòn. 5 Sử dụng làm công cụ để đạt mục đích trong một việc làm nào đó; đem. Đưa tất cả công sức vào việc này. Đưa tiền ra mua chuộc. 6 (kết hợp hạn chế). Trình bày cho mọi người biết nhằm mục đích nhất định. Các báo đã đưa tin. Đưa vấn đề ra thảo luận. 7 Cùng đi với ai một đoạn đường trước lúc chia tay để biểu thị sự lưu luyến. Đưa khách ra đến tận cổng. Đưa bạn lên đường. 8 Dẫn đến, tạo nên một kết quả nhất định. Chủ quan đưa đến thất bại. 9 Chuyển động hoặc làm cho chuyển động qua lại, lui tới một cách nhẹ. Gió đưa cành trúc la đà... (cd.). Mắt nó cứ đưa qua đảo lại. Đưa võng ru em.